留校

留校
liúxiào
lưu hiệu

(lóng) rút lui sau sự nghiệp dài lâu; giải nghệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) rút lui sau sự nghiệp dài lâu; giải nghệ

    • Anh ấy ở lại trường sau khi tốt nghiệp.

  2. động từ

    ở lại trường; không về nhà (trong kỳ nghỉ)

    • Kỳ nghỉ tôi định ở lại trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.