留客

留客
liú
lưu khách

giữ chân khách; mời ở lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ chân khách; mời ở lại

    • Anh ấy giữ khách ở lại ăn cơm.

  2. động từ

    thu hồi; lấy lại; rút lại

    • Anh ấy giữ khách lại ăn cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.