留堂

留堂
liútáng
lưu đường

thu nhập; doanh thu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu nhập; doanh thu

    • Anh ấy bị giữ lại sau giờ học vì chưa làm xong bài tập.

  2. động từ

    giam ở lại; phạt ở lại

    • Anh ấy bị lưu đường vì đến muộn.

  3. động từ

    giam giữ ngắn hạn; câu lưu (hình phạt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.