Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留堂
留堂
lưu đường
thu nhập; doanh thu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu nhập; doanh thu
- 。
Anh ấy bị giữ lại sau giờ học vì chưa làm xong bài tập.
- 貳动động từ
giam ở lại; phạt ở lại
- 。
Anh ấy bị lưu đường vì đến muộn.
- 參动động từ
giam giữ ngắn hạn; câu lưu (hình phạt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
留堂
Phồn thể留
lưu đường
thu nhập; doanh thu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu nhập; doanh thu
- 。
Anh ấy bị giữ lại sau giờ học vì chưa làm xong bài tập.
- 貳动động từ
giam ở lại; phạt ở lại
- 。
Anh ấy bị lưu đường vì đến muộn.
- 參动động từ
giam giữ ngắn hạn; câu lưu (hình phạt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)