留别

留别
liúbié
lưu biệt

người nhận (thư/bưu kiện)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nhận (thư/bưu kiện)

    • Đây là một món quà chia tay.

  2. danh từ

    người nhận (thư/email)

    • Đây là một món quà lưu niệm.

  3. danh từ

    hộp thư đến (email)

    • Anh ấy đã viết một bài thơ lưu biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.