界首

界首
Jièshǒu
giới thủ

Giới Thủ Thị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Giới Thủ Thị(kế thừa)

    • Giới Thủ thị là một thành phố xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đất)BỘ
  • giới(ở giữa, phân cách)HÀI THANH

Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.