界别

界别
jièbié
giới biệt

phân ngành; phân lĩnh vực

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân ngành; phân lĩnh vực

    • Thành phố này được phân chia thành các khu vực khác nhau.

  2. danh từ

    ủng hộ; hỗ trợ; support

    • Lĩnh vực này có rất nhiều chuyên gia.

  3. danh từ

    ủng hộ; hỗ trợ; bảo trợ

    • Giới này có rất nhiều người.

  4. danh từ

    giới loại; ngành; lĩnh vực

    • Giới này có rất nhiều loài động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đất)BỘ
  • giới(ở giữa, phân cách)HÀI THANH

Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.