畅顺

畅顺
chàngshùn
sướng thuận

nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

    • Con đường này rất thông suốt.

  2. tính từ

    thông suốt; trôi chảy; thoải mái

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.