畅享

畅享
chàngxiǎng
sướng hưởng

tận hưởng trọn vẹn; thỏa thích thưởng thức (thường dùng trong quảng cáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tận hưởng trọn vẹn; thỏa thích thưởng thức (thường dùng trong quảng cáo)

    • Tận hưởng cuộc sống, tận hưởng những điều tốt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.