男风

男风
nánfēng
nam phong

nam phong; đực phong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nam phong; đực phong

    • Nam phong rất phổ biến ở Trung Quốc cổ đại.

  2. danh từ

    nam phong; đàn ông yêu đàn ông

    • Nam phong tồn tại trong xã hội cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.