男装

男装
nánzhuāng
nam trang

quần áo nam; áo nam

1 nghĩa#41284
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quần áo nam; áo nam

    • Cửa hàng này có quần áo nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.