男色

男色
nán
nam sắc

đánh; khuấy; đánh bông (trứng, kem, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đánh; khuấy; đánh bông (trứng, kem, v.v.)

    • Nam sắc rất phổ biến ở Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.