男星

男星
nánxīng
nam tinh

nam tài tử; nam diễn viên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nam tài tử; nam diễn viên

    • Anh ấy là một nam diễn viên.

  2. danh từ

    diễn viên nổi tiếng; ngôi sao sân khấu

    • Anh ấy là một nam diễn viên nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.