男旦

男旦
nándàn
nam đán

diễn viên nam đóng vai nữ (trong kinh kịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diễn viên nam đóng vai nữ (trong kinh kịch)

    • Nam đán là diễn viên nam đóng vai nữ trong hí kịch Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.