男方

男方
nánfāng
nam phương

phía nam; phía chú rể; phe người chồng

1 nghĩa#43847
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phía nam; phía chú rể; phe người chồng

    • Nhà trai sẽ chuẩn bị sính lễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.