男排

男排
nánpái
nam bài

bóng chuyền nam

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng chuyền nam

    • Anh ấy thích xem các trận đấu bóng chuyền nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.