男护

男护
nán
nam hộ

nắm giữ; độc chiếm; giành lấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nắm giữ; độc chiếm; giành lấy

    • Anh ấy là một nam hộ lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.