男婴

男婴
nányīng
nam anh

nhiếp ảnh gia; quay phim; người chụp ảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiếp ảnh gia; quay phim; người chụp ảnh

    • Em bé trai này rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.