男娃

男娃
nán
nam oa

(khẩu) cậu bé; bé trai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) cậu bé; bé trai

    • Cậu bé này rất đáng yêu.

  2. danh từ

    tiểu tử; thằng nhóc; (khẩu) thằng cha

    • Cậu bé này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.