男妓

男妓
nán
nam kỹ

kẻ môi giới mại dâm; tay buôn gái

2 nghĩa#28571
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ môi giới mại dâm; tay buôn gái

  2. danh từ

    gái trai; tỵ nam

    • Nam kỹ là bất hợp pháp ở một số nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.