男女老幼

男女老幼
nánlǎoyòu
nam nữ lão ấu

nam nữ lão ấu; mọi người từ nhỏ đến già

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nam nữ lão ấu; mọi người từ nhỏ đến già

    • Nam nữ lão ấu đều thích công viên này.

  2. danh từ

    một thể; thống nhất; toàn thể

    • Mọi người đều thích công viên này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.