电闪

电闪
diànshǎn
điện thiểm

ánh chớp; tia chớp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ánh chớp; tia chớp

    • Sấm chớp đùng đùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.