Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电话门
电话门
điện thoại môn
bê bối "Điện Thoại Môn" (vụ tham nhũng bị lộ qua hồ sơ điện thoại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bê bối "Điện Thoại Môn" (vụ tham nhũng bị lộ qua hồ sơ điện thoại)
- 。
Vụ bê bối Phone Gate đã gây ra sự chú ý rộng rãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
电话门
Phồn thể電話門
điện thoại môn
bê bối "Điện Thoại Môn" (vụ tham nhũng bị lộ qua hồ sơ điện thoại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bê bối "Điện Thoại Môn" (vụ tham nhũng bị lộ qua hồ sơ điện thoại)
- 。
Vụ bê bối Phone Gate đã gây ra sự chú ý rộng rãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo