Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电话铃声
电话铃声
điện thoại linh thanh
tiếng chuông điện thoại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng chuông điện thoại
- 。
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.
- 貳名danh từ
thanh thoát; trong trẻo (âm thanh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, hiệu lệnh)HÌNH THANH
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
电话铃声
Phồn thể電話鈴聲
điện thoại linh thanh
tiếng chuông điện thoại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng chuông điện thoại
- 。
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.
- 貳名danh từ
thanh thoát; trong trẻo (âm thanh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, hiệu lệnh)HÌNH THANH
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo