Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电网
电网
điện võng
lưới điện; mạng lưới điện
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23522
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưới điện; mạng lưới điện
- 。
Lưới điện của thành phố này rất phát triển.
- 貳名danh từ
lưới điện; mạng lưới điện
- 。
Lưới điện dùng để truyền tải điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
电网
Phồn thể電網
điện võng
lưới điện; mạng lưới điện
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23522
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưới điện; mạng lưới điện
- 。
Lưới điện của thành phố này rất phát triển.
- 貳名danh từ
lưới điện; mạng lưới điện
- 。
Lưới điện dùng để truyền tải điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo