电网

电网
diànwǎng
điện võng

lưới điện; mạng lưới điện

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23522
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới điện; mạng lưới điện

    • Lưới điện của thành phố này rất phát triển.

  2. danh từ

    lưới điện; mạng lưới điện

    • Lưới điện dùng để truyền tải điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.