电报

电报
diànbào
điện báo

điện báo; bức điện

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6151Lượng từ 份 / 封
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện báo; bức điện

    用电信号快速传送的书面信息yòng diànxìnhào kuàisù chuánhuàng de shūmiàn xìnxī

    • Tôi nhận được một bức điện báo.

  2. danh từ

    điện báo; bức điện

    用电线传送的紧急消息yòng diànxiàn chuángsòng de jǐnjí xiāoxi

  3. danh từ

    điện báo; bức điện; điện tín

    用电信号远距离快速传送信息的通信方式yòng diànxìnhào yuǎnjùlí kuàisù chuángsòng xìnxī de tōngxìn fāngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.