Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电影票
电影票
điện ảnh phiếu
vé xem phim; vé rạp chiếu phim
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vé xem phim; vé rạp chiếu phim
- 。
Tôi đã mua hai vé xem phim.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ电影票
Phồn thể電影票
điện ảnh phiếu
vé xem phim; vé rạp chiếu phim
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vé xem phim; vé rạp chiếu phim
- 。
Tôi đã mua hai vé xem phim.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo