Tới nội dung chính

电工

电工
diàngōng
điện công

thợ điện

3 nghĩa#26566
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thợ điện

    • 。

      Anh ấy là một thợ điện.

  2. 貳名danh từ

    thợ điện; công việc điện

  3. 參名danh từ

    điện học; khoa học điện

电
diàn
điện
BỘ THỦ⽈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu