电子管

电子管
diànguǎn
điện tử quản

đèn điện tử; ống chân không (linh kiện điện tử)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn điện tử; ống chân không (linh kiện điện tử)

    • Ống điện tử là một loại linh kiện điện tử.

  2. danh từ

    đèn điện tử; ống chân không

    • Cái radio này dùng đèn điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.