Tới nội dung chính

电动

电动
diàndòng
điện động

chạy bằng điện; điện động

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16367
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chạy bằng điện; điện động

    • 。

      Chiếc xe này là xe điện.

  2. 貳名danh từ

    chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử

    • 。

      Anh ấy thích chơi điện tử.

电
diàn
điện
BỘ THỦ⽈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu