电动

电动
diàndòng
điện động

chạy bằng điện; điện động

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16367
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chạy bằng điện; điện động

    • Chiếc xe này là xe điện.

  2. danh từ

    chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử

    • Anh ấy thích chơi điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.