电动
电动
điện động
chạy bằng điện; điện động
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16367
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chạy bằng điện; điện động
- 。
Chiếc xe này là xe điện.
- 貳名danh từ
chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
- 。
Anh ấy thích chơi điện tử.
Đang tải…
电动
Phồn thể電動
điện động
chạy bằng điện; điện động
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16367
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chạy bằng điện; điện động
- 。
Chiếc xe này là xe điện.
- 貳名danh từ
chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
- 。
Anh ấy thích chơi điện tử.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo