电传

电传
diànchuán
điện truyền

truyền tin điện tử; điện báo; fax; telex

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền tin điện tử; điện báo; fax; telex

    • Xin hãy điện truyền tài liệu cho tôi.

  2. danh từ

    điện tín; bản fax; tin nhắn điện tử

    • Tôi đã nhận được một điện truyền.

  3. danh từ

    telex; truyền bằng điện

    • Tôi cần gửi một bản điện truyền.

  4. danh từ

    máy điện báo; telex

    • Cái máy điện truyền này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.