Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电传
电传
điện truyền
truyền tin điện tử; điện báo; fax; telex
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền tin điện tử; điện báo; fax; telex
- 。
Xin hãy điện truyền tài liệu cho tôi.
- 貳名danh từ
điện tín; bản fax; tin nhắn điện tử
- 。
Tôi đã nhận được một điện truyền.
- 參名danh từ
telex; truyền bằng điện
- 。
Tôi cần gửi một bản điện truyền.
- 肆名danh từ
máy điện báo; telex
- 。
Cái máy điện truyền này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ电传
Phồn thể電傳
điện truyền
truyền tin điện tử; điện báo; fax; telex
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền tin điện tử; điện báo; fax; telex
- 。
Xin hãy điện truyền tài liệu cho tôi.
- 貳名danh từ
điện tín; bản fax; tin nhắn điện tử
- 。
Tôi đã nhận được một điện truyền.
- 參名danh từ
telex; truyền bằng điện
- 。
Tôi cần gửi một bản điện truyền.
- 肆名danh từ
máy điện báo; telex
- 。
Cái máy điện truyền này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo