甲骨文

甲骨文
jiǎwén
giáp cốt văn

chữ khắc xương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ khắc xương

    • Giáp cốt văn là chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.

  2. danh từ

    văn tự trên xương cốt; chữ tượng hình cổ đại

    • Giáp cốt văn là một trong những chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.