甲辰

甲辰
jiǎchén
giáp thìn

Giáp Thìn; năm thứ 41 trong chu kỳ 60 năm (vd. 1964 hoặc 2024)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Giáp Thìn; năm thứ 41 trong chu kỳ 60 năm (vd. 1964 hoặc 2024)

    • 2024

      Năm 2024 là năm Giáp Thìn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.