- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
hạng A; hạng nhất; tuyện chọn
hạng A; hạng nhất; tuyện chọn
Đây là sản phẩm loại A.
cấp cao nhất; hạng nhất; đẳng cấp tối cao
Đây là trận đấu hạng A.
xuất sắc; tuyệt vời
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
hạng A; hạng nhất; tuyện chọn
hạng A; hạng nhất; tuyện chọn
Đây là sản phẩm loại A.
cấp cao nhất; hạng nhất; đẳng cấp tối cao
Đây là trận đấu hạng A.
xuất sắc; tuyệt vời
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.