甲级

甲级
jiǎ
giáp cấp

hạng A; hạng nhất; tuyện chọn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hạng A; hạng nhất; tuyện chọn

    • Đây là sản phẩm loại A.

  2. tính từ

    cấp cao nhất; hạng nhất; đẳng cấp tối cao

    • Đây là trận đấu hạng A.

  3. tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.