甲烷

甲烷
jiǎwán
giáp hoàn

khí mê-tan (CH₄); khí sinh học

1 nghĩa#28833
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khí mê-tan (CH₄); khí sinh học

    • Methane là một loại nhiên liệu quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.