甲流

甲流
jiǎliú
giáp lưu

cúm A; cúm loại A

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cúm A; cúm loại A

    • Cúm A là một bệnh truyền nhiễm.

  2. danh từ

    cúm A; cúm H1N1

    • Cúm A là một loại cúm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.