- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
cúm A; cúm loại A
cúm A; cúm loại A
Cúm A là một bệnh truyền nhiễm.
cúm A; cúm H1N1
Cúm A là một loại cúm.
cúm A; cúm loại A
cúm A; cúm loại A
Cúm A là một bệnh truyền nhiễm.
cúm A; cúm H1N1
Cúm A là một loại cúm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.