甲板

甲板
jiǎbǎn
giáp bản

mở rộng bảng cân đối kế toán

1 nghĩa#6476
NGHĨA

NGHĨA

  1. mở rộng bảng cân đối kế toán

    船的上面,人可以在上面活动的地方chuán de shàngmiàn, rén kěyǐ zài shàngmiàn huódòng de dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.