- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
bên A; bên thứ nhất
bên A; bên thứ nhất
Bên A đã đồng ý các điều khoản hợp đồng.
bên A; bên thứ nhất
bên A; bên thứ nhất
Bên A đã đồng ý các điều khoản hợp đồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.