甲戌

甲戌
jiǎ
giáp tuất

mở rộng biên chế; tuyển thêm quân (nhân sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. mở rộng biên chế; tuyển thêm quân (nhân sự)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.