甲子

甲子
jiǎ
giáp tử

năm Giáp Tý; năm đầu trong chu kỳ lục thập hoa giáp (kết hợp thiên can và địa chi)

2 nghĩa#29125
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. năm Giáp Tý; năm đầu trong chu kỳ lục thập hoa giáp (kết hợp thiên can và địa chi)

  2. lan rộng cho mọi người biết!; hãy chia sẻ để mọi người cùng hay!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.