- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
năm Giáp Tý; năm đầu trong chu kỳ lục thập hoa giáp (kết hợp thiên can và địa chi)
năm Giáp Tý; năm đầu trong chu kỳ lục thập hoa giáp (kết hợp thiên can và địa chi)
lan rộng cho mọi người biết!; hãy chia sẻ để mọi người cùng hay!
năm Giáp Tý; năm đầu trong chu kỳ lục thập hoa giáp (kết hợp thiên can và địa chi)
năm Giáp Tý; năm đầu trong chu kỳ lục thập hoa giáp (kết hợp thiên can và địa chi)
lan rộng cho mọi người biết!; hãy chia sẻ để mọi người cùng hay!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.