甲壳

甲壳
jiǎqiào
giáp xác

vỏ ngoài; lớp da ngoài; mai (động vật)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. vỏ ngoài; lớp da ngoài; mai (động vật)

  2. vỏ; xác (cái vỏ cứng bên ngoài)

  3. lớp ngoài; vỏ ngoài

  4. danh từ

    vỏ cứng; mai (của động vật giáp xác)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.