- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
vỏ ngoài; lớp da ngoài; mai (động vật)
vỏ ngoài; lớp da ngoài; mai (động vật)
vỏ; xác (cái vỏ cứng bên ngoài)
lớp ngoài; vỏ ngoài
vỏ cứng; mai (của động vật giáp xác)
vỏ ngoài; lớp da ngoài; mai (động vật)
vỏ ngoài; lớp da ngoài; mai (động vật)
vỏ; xác (cái vỏ cứng bên ngoài)
lớp ngoài; vỏ ngoài
vỏ cứng; mai (của động vật giáp xác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.