田陌

田陌
tián
điền mạch

dự định; định; soạn thảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. dự định; định; soạn thảo

  2. túi bắt kem; túi trang trí bánh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.