田役

田役
tián
điền dịch

công việc đồng áng; việc nhà nông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công việc đồng áng; việc nhà nông

    • Anh ấy làm công việc đồng áng mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.