甩开

甩开
shuǎikāi
suý khai

thoát khỏi; đánh rơi; vứt bỏ

2 nghĩa#30285
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát khỏi; đánh rơi; vứt bỏ

    • Anh ấy hất tay tôi ra.

  2. động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

    • Anh ấy đã hất tay tôi ra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.