- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
được dùng để; dùng để (làm gì)
được dùng để; dùng để (làm gì)
中拿来做某事;用于某个目的nálaí zuò mǒu shì;yònyú mǒu gè mùdì
Từ này dùng để làm gì?
được dùng để; dùng để (làm gì)
được dùng để; dùng để (làm gì)
中拿来做某事;用于某个目的nálaí zuò mǒu shì;yònyú mǒu gè mùdì
Từ này dùng để làm gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.