用来

用来
yònglái
dụng lai

được dùng để; dùng để (làm gì)

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1496
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được dùng để; dùng để (làm gì)

    拿来做某事;用于某个目的nálaí zuò mǒu shì;yònyú mǒu gè mùdì

    • Từ này dùng để làm gì?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.