用得着
用得着
dụng đắc trước
cần đến; cần thiết (dùng trong câu hỏi hoặc phủ định)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16067
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cần đến; cần thiết (dùng trong câu hỏi hoặc phủ định)
- ?
Bạn có cần phải vội vàng thế không?
- 貳动động từ
có thể dùng được; sử dụng được; có chỗ dùng
- ?
Cái này bạn dùng được không?
Đang tải…
用得着
Phồn thể用得著
dụng đắc trước
cần đến; cần thiết (dùng trong câu hỏi hoặc phủ định)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16067
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cần đến; cần thiết (dùng trong câu hỏi hoặc phủ định)
- ?
Bạn có cần phải vội vàng thế không?
- 貳动động từ
có thể dùng được; sử dụng được; có chỗ dùng
- ?
Cái này bạn dùng được không?
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.