用得着

用得着
yòngdezháo
dụng đắc trước

cần đến; cần thiết (dùng trong câu hỏi hoặc phủ định)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#16067
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cần đến; cần thiết (dùng trong câu hỏi hoặc phủ định)

    • Bạn có cần phải vội vàng thế không?

  2. động từ

    có thể dùng được; sử dụng được; có chỗ dùng

    • Cái này bạn dùng được không?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.