用光

用光
yòngguāng
dụng quang

dùng hết; xài hết

4 nghĩa#14521
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng hết; xài hết

    把某物完全用完或消耗尽bǎ mǒu wù wánquán yònɡ wán huò xiāohào jìn

    • Tôi đã dùng hết tiền rồi.

  2. động từ

    chiếm hết vinh quang (không chia sẻ với người khác)

    把东西全部用完;不再有bǎ dōngxi quánbù yòngwán; búzài yǒu

    • Tiền đã dùng hết rồi.

  3. động từ

    chiếm hết vinh dự; độc chiếm công lao

    把东西全部用完;耗尽bǎ dōngxi quánbù yònɡwán; hàojìn

    • Chúng tôi đã dùng hết tiền rồi.

  4. động từ

    xuất sắc trong một lĩnh vực; sở trường

    把某个东西用完、消耗完bǎ mǒuɡè dōnɡxi yònɡwán、xiāohào wán

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.