用作

用作
yòngzuò
dụng tác

để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)

2 nghĩa#10949
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)

    用来做某种用途或起某种作用yònglái zuò mǒuzhǒng yòngtu huò qǐ mǒuzhǒng zuòyòng

    • Căn phòng này có thể dùng làm phòng đọc sách.

  2. động từ

    dùng làm; sử dụng để; dùng như

    拿来做某事或当作某物nálaile zuò mǒu shì huòzhe dàngzuò mǒu wù

    • Căn phòng này được dùng làm phòng ngủ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.