生米熟饭

生米熟饭
shēngshúfàn
sinh mễ thục phạn

cơm đã nấu chín (đã định đoạt rồi) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm đã nấu chín (đã định đoạt rồi) [thành ngữ]

    • Chuyện đã rồi, không thể cứu vãn được nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.