生死攸关

生死攸关
shēngyōuguān
sinh tử du quan

(khẩu) cố tình gây khó dễ; uy hiếp; nắm chắc (trong tay)

1 nghĩa#36616
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) cố tình gây khó dễ; uy hiếp; nắm chắc (trong tay)

    • Đây là một vấn đề sinh tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.