生前预嘱

生前预嘱
shēngqiánzhǔ
sinh tiền dự chúc

di chúc trước khi mất; di nguyện sống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    di chúc trước khi mất; di nguyện sống

    • Anh ấy đã ký một bản di chúc sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.